Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt Bp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu nhớt Bp. Hiển thị tất cả bài đăng
BP Energol GR-XP150, 220, 320, 460, 680
BP Energol GR-XP
Dầu bánh răng công nghiệp
Dầu bánh răng công nghiệp
BP Energol GR-XP là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao, chịu cực áp, có tính bền nhiệt rất tốt và khả năng chịu tải cao. Được sử dụng để bôi trơn các bánh răng công nghiệp loại bánh răng thẳng, bánh răng xoắn và trục vít.
Dầu máy nén khí BP-Energol RC-R
BP Energol RC-R
Dầu máy nén khí
BP Energol RC-R được khuyến cáo bôi trơn xi lanh của các máy nén khí pít-tông tính năng cao loại lưu động và cố định. Chúng cũng phù hợp cho các máy nén khí rô-to, kể cả loại bôi trơn nhỏ giọt hay ngập dầu.
Dầu máy nén khí
BP Energol RC-R là dầu máy nén khí được pha chế từ dầu gốc khoáng paraphin tinh chế, ngoài tính khử nhũ tốt sẵn có, chúng còn được kết hợp với các chất phụ gia để tăng cường tính năng chống ô-xi hóa và bền nhiệt.
BP Energol RC-R được khuyến cáo bôi trơn xi lanh của các máy nén khí pít-tông tính năng cao loại lưu động và cố định. Chúng cũng phù hợp cho các máy nén khí rô-to, kể cả loại bôi trơn nhỏ giọt hay ngập dầu.
BP Energol RC-R phù hợp với qui cách DIN 51506 VD-L; ISO 6743/4 DAA và DAB đối với máy nén khí pít-tông, DAG đối với máy nén khí rô-to.
Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68,100
Công ty Thành Lộc Phát
Lợi ích của sản phẩm:
• Khả năng tách nước và chống tạo nhũ tương tốt, ngăn ngừa tắc nghẽn các bộ tách dầu.
• Tính kết tụ tuyệt hảo khiến cho dầu ít bị kéo theo khí nén
• Đặc tính chống tích tụ cặn tốt, kéo dài thời gian sử dụng dầu và bộ lọc, giảm chi phí vận hành.
• Độ ổn định nhiệt tốt, độ bay hơi thấp, giảm tích tụ muội than, giảm nguy cơ cháy nổ.
• Tính kết tụ tuyệt hảo khiến cho dầu ít bị kéo theo khí nén
• Đặc tính chống tích tụ cặn tốt, kéo dài thời gian sử dụng dầu và bộ lọc, giảm chi phí vận hành.
• Độ ổn định nhiệt tốt, độ bay hơi thấp, giảm tích tụ muội than, giảm nguy cơ cháy nổ.
Energol RC-R | Phương pháp thử | Đơn vị | 32 | 46 | 68 | 100 |
Khối lượng riêng ở 200C | ASTM 1298 | Kg/l | 0,870 | 0,875 | 0,875 | 0,890 |
Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | 0C | 216 | 220 | 220 | 243 |
Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D445 | cSt | 32,0 | 46,0 | 68,0 | 100,0 |
Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D445 | cSt | 5,57 | 6,76 | 8,73 | 11,4 |
Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | - | 110 | 100 | 100 | 100 |
Điểm rót chảy | ASTM D97 | 0C | -27 | -18 | -15 | -12 |
Dầu động cơ khí đốt BP
BP Energol IC-DG 40 S
Dầu động cơ khí đốt
BP Energol IC-DG 40 S được dùng cho động cơ chạy bằng khí đốt đòi hỏi loại dầu bôi trơn có độ tro thấp.
Chất phụ gia tẩy rửa có độ tro thấp trong loại dầu này ngăn chặn sự hình thành các chất cặn rắn trên pit-tông và chung quanh các cửa xả khói.
BP Energol IC-DG 40 S đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn MIL-L-2104B, API CC và của các nhà sản xuất động cơ khí như Caterpillar, Waukesha, Jenbacher Werker AG, MAN, MWM, Perkins, Ruston (GEC Alsthom).
Công ty Thành Lộc Phát.
Lợi ích của sản phẩm:
• Độ tẩy rửa cao với hệ phụ gia ít tro, giữ sạch động cơ.
• Bảo vệ động cơ chống ăn mòn và mài mòn.
• Tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Energol IC-DG 40S | Phương pháp thử | Đơn vị | Trị số tiêu biểu |
Khối lượng riêng ở 150C | ASTM 1298 | Kg/l | 0,889 |
Điểm chớp cháy cốc hở | ASTM D92 | 0C | 260 |
Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D445 | cSt | 137 |
Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D445 | cSt | 13,7 |
Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | - | 96 |
Điểm rót chảy | ASTM D97 | 0C | -18 |
Độ kiềm tổng (TBN) | ASTM D2896 | mgKOH/g | 4,5 |
Độ tro sun-phát | ASTM D874 | % tl | 0,48 |
Dầu ổ trục máy cán thép BP Energol MGX
BP Energol MGX
Dầu ổ trục máy cán thép
BP Energol MGX là dầu tuần hoàn chất lượng cao được pha chế từ các thành phần dầu khoáng tinh lọc bằng dung môi và các phụ gia giúp cho dầu có độ bền màng dầu cao và các tính chất chống rỉ, chống mài mòn, chống cọ xướt, chống ô-xi hóa và tách nước rất tốt.
BP Energol MGX được chỉ định bôi trơn cho các máy cán thép dây không lật của hãng Morgan và hệ thống ổ trục cán phụ trợ.
BP Energol MGX đáp ứng các yêu cầu bôi trơn của hãng Morgan Construction, Mỹ.
Độ nhớt: ISO VG 100, 220
Công ty Thành Lộc Phát
Lợi ích của sản phẩm:
• Chỉ số độ nhớt cao.
• Tính chống ô-xy hóa cao, kéo dài thời gian sử dụng dầu.
• Độ bền thủy phân tuyệt hảo ngay cả khi bị tạp nhiễm hơi ẩm.
• Tính lọc vượt trội trong điều kiện bị lẫn nước.
• Tính tách nước rất tốt.
• Tính chống mài mòn tốt, bảo vệ các ổ trục và bánh răng trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt.
• Khuynh hướng tạo cặn các-bon thấp, giảm thiểu đóng cặn ở ổ trục và giữ cho dầu sạch.
Energol MGX | Phương pháp thử | Đơn vị | MGX 88 | MGX 220 |
Khối lượng riêng ở 150C | ASTM 1298 | Kg/l | 0,89 | 0,90 |
Điểm chớp cháy cốc kín | ASTM D93 | 0C | 225 | 233 |
Độ nhớt động học ở 400C | ASTM D445 | cSt | 92 | 217 |
Độ nhớt động học ở 1000C | ASTM D445 | cSt | 10,7 | 18,9 |
Chỉ số độ nhớt | ASTM D2270 | - | 99 | 97 |
Điểm rót chảy | ASTM D97 | 0C | -18 | -15 |
Tính chống gỉ (khô và ướt) | ASTM D665a | Đạt | Đạt | |
Tính ăn mòn đồng (24h, 1210C) | ASTM D130 | 1a | 1a | |
Thử tải FZG | ASTM D5182 | Cấp tải | 12 | 12 |
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)



