Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu tuần hoàn. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dầu tuần hoàn. Hiển thị tất cả bài đăng

Dầu tuần hoàn Shell-Morlina S4 B

Shell Morlina S4 B220
Dầu bôi trơn Tuần hoàn & Ổ trục cao cấp
Dầu Shell Morlina S4 B là dầu bôi trơn tuần hoàn và ổ đỡ tổng hợp cao cấp, được pha chế từ dầu gốc cao cấp. Dầu này đem lại tính năng bôi trơn vượt trội trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt, bao gồm cải thiện hiệu suất năng lượng và kéo dài tuổi thọ dầu trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Dầu hệ thống tuần hoàn Shell

Dầu tuần hoàn Shell Morlina S2 B

Shell Morlina S2 B
Dầu hệ thống tuần hoàn
Dầu Ổ trục công nghiệp & Tuần hoàn
Shell Morlina S2 B là dầu chất lượng cao, có tính năng chống ôxy hóa và tách nước ưu việt, được pha chế để sử dụng cho hầu hết các hệ thống ổ trục và bôi trơn tuần hoàn công nghiệp và trong một số ứng dụng công nghiệp mà ở đó không đòi hỏi dầu có tính năng chịu cực áp. Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn của Công ty xây dựng Morgan và Danieli đối với các loại dầu ổ trục thông dụng.

Dầu tuần hoàn Shell-Morlina S2 BL10

Shell Morlina S2 BL10
Dầu hệ thống tuần hoàn
Dầu ổ trục và bôi trơn tuần hoàn trong ứng dụng đặc biệt
  • BẢO VỆ TIN CẬY
  • ỨNG DỤNG TỐC ĐỘ CAO

Dầu tuần hoàn BP-Energol CS

BP Energol CS
Dầu tuần hoàn

BP Energol CS là dầu gốc khoáng chất lượng cao, chỉ số độ nhớt cao, không phụ gia, có tính kháng ô-xy hóa và khử nhũ tốt, do đó, có tuổi thọ sử dụng dài và ít bị biến chất trong sử dụng.

BP Energol CS có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm hệ thống tuần hoàn như trong các máy cán, máy ép (cho cả ổ lăn và ổ trượt), bơm chân không, hộp giảm tốc đủ mọi kích thước thích hợp với dầu không cần chịu áp suất cao.

Độ nhớt: ISO VG 32, 46, 68, 100, 150, 220
Công ty Thành Lộc Phát

Lợi ích ca sn phm:
• Độ bn màng du tt.
• Đặc tính chống ô-xy hóa cao.
• Đặc tính chng nhũ tt.
• Chỉ sđộ nht cao.

 Energol CS
 Phương pháp thử
 Đơn vị
 32
 46
 68
 100
 Khối lượng riêng ở 150
 ASTM 1298
Kg/l
 0,874
 0,878
 0,881
 0,884
 Điểm chớp cháy cốc hở 
 ASTM D92
0C
 216
 219
 231
 263
 Độ nhớt động học ở 400C  
 ASTM D445
cSt
 30
 46
 68
 96
 Độ nhớt động học ở 1000
 ASTM D445
cSt
 5,10
 6,72
 8,57
 10,8
 Chỉ số độ nhớt 
 ASTM D2270
-
 100
 98
 96
 95
 Điểm rót chảy 
 ASTM D97
0C
 -12
 -9
 -9
 -9
 

CTY THÀNH LỘC PHÁT

238/1A Bạch Đằng, Bình Thạnh, HCM
ĐT:
0916.744 366
Email: thanh.locphat@yahoo.com
Website: www.thanhlocphat.com

Followers

Các liên kết

Các liên kết

Tổng số lượt xem